translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "tất cả" (1件)
tất cả
play
日本語 全て
tất cả đều là miễn phí
全てが無料
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "tất cả" (1件)
hơn tất cả mọi thứ
play
日本語 何より
Hơn tất cả mọi thứ, sức khỏe là quan trọng.
何より健康が大切だ。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "tất cả" (12件)
có sức khỏe là có tất cả
健康第一
tất cả đều là miễn phí
全てが無料
Hơn tất cả mọi thứ, sức khỏe là quan trọng.
何より健康が大切だ。
Tất cả thành viên đoàn đều có mặt.
すべての団員がそろう。
Tôi không hiểu tất tần tật câu chuyện đó.
その話はまるっきり分からない。
Sự thành công của đội này là nhờ vào tính kỷ luật cao của tất cả các thành viên.
このチームの成功は、メンバー全員の高い規律性によるものだ。
Người khuyết tật cần được giúp đỡ.
障害のある人は支援が必要だ。
Tất cả mọi người đều bình đẳng.
すべての人は平等だ。
Tất cả thí sinh đều đã sẵn sàng.
全ての出場者が準備万端です。
Chúng tôi mong muốn hòa bình và thịnh vượng cho tất cả mọi người.
私たちはすべての人々の平和と繁栄を願っています。
Cửa hàng này luôn niêm yết giá rõ ràng cho tất cả các sản phẩm.
この店は常に全商品の価格を明確に掲示している。
Iran yêu cầu chấm dứt đối đầu kể cả với tất cả lực lượng ủy nhiệm của nước này trong khu vực.
イランは、地域におけるすべての代理勢力との対立も終結させるよう要求している。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)